Giá Bán: 881.695.000 đ
Trả trước : 132.000.000 ₫
khuyến mãi mua xe

Vinfast LUX A 2.0

tại Vinfast Phú Mỹ Hưng

  • Siêu ưu đãi 0% lãi suất trong 2 năm đầu (80%/8 năm).
  • Cam kết lãi suất từ năm thứ 3 không vượt quá 10.5%.
  • Nhận Quy đổi Voucher VinHome linh hoạt..
  • Ưu đãi gần 300 Triệu .
  • Tư vấn đổi xe cũ lấy xe mới nhanh chóng, thuận tiện.
  •  Đủ màu giao ngay - Hỗ trợ Giao xe tận nhà Quý KH.

Giá Lăn Bánh Vinfast LUX A 2.0

TÍNH PHÍ LĂN BÁNH

Chọn nơi:
Phiên bản :

Vui lòng chọn dòng xe và nơi đăng ký để dự toán chi phí.

Giá (VNĐ) :
Phí trước bạ :
Phí đăng ký :
Bảo hiểm Vật Chất : (0%)
Phí đường bộ : 1.560.000 VNĐ
Đăng Kiểm : 340.000 VNĐ
Dịch Vụ Đăng Ký : 2.580.000 VNĐ
Bảo Hiểm Bắt Buộc : 530.700 VNĐ
Tổng dự toán :

TÍNH LÃI TRẢ GÓP

Số tiền vay

Thời gian vay

Năm

Lãi suất vay

%/năm

Loại hình vay

Số tiền vay

0 VNĐ

Tổng số tiền lãi phải trả

0 VNĐ

Tổng số tiền phải trả

0 VNĐ

Số kỳ trả Dư nợ đầu kỳ (VNĐ) Gốc phải trả (VNĐ) Lãi phải trả (VNĐ) Gốc + Lãi(VNĐ)
Tổng 0 0

Tổng Quan Vinfast LUX A 2.0

Vinfast công bố mức giá chính thức cho mẫu sedan Lux A2.0 khiến nhiều người Việt Nam hơi thất vọng. Nhiều người trước đó lạc quan dự đoán mẫu xe này sẽ có giá khoảng 750 – 800 triệu, không đắt hơn nhiều các mẫu xe hạng C hiện nay tại thị trường Việt Nam như Mazda 3, Toyota Altis, Honda Civic…Tuy vậy phải nhìn nhận rằng BMW Series 5, nguyên mẫu của Lux A2.0 tại Mỹ cũng đã có giá từ 52 ngàn USD (tức 1,2 tỷ VNĐ, bán tại Việt Nam giá từ 2,389 tỷ VNĐ ) thì Lux A2.0 không thể có giá siêu rẻ được.

Vinfast LUX A 2.0

Ngoại thất Vinfast LUX A 2.0

Dù yêu hay ghét VinFast thì cũng khó ai có thể phàn nàn về ngoại thất của Lux A2.0. Chiếc sedan này sở hữu thiết kế ngoại thất mạnh mẽ nhưng không kém phần thanh lịch và sắc sảo.

Phần đầu xe Vinfast Lux A 2.0

Mặt ca-lăng nổi bật với dải đèn LED định vị mỏng đang trở thành xu hướng, kết hợp với dải chiếu sáng chữ V ôm lấy lười tản nhiệt và logo Vinfast mạ chrome đầy phá cách. Đây cũng là chi tiết đặc trưng giúp nhận diện mẫu xe sang của Vinfast trên đường.

Thân xe Vinfast Lux A 2.0

Hông xe của Lux A2.0 sử dụng những đường gân nổi kéo dài từ nắp ca-pô đến cửa trước, kết hợp với bộ mâm kích thước 19 inch ở bản cao cấp và 18 inch ở bản tiêu chuẩn tạo nên ấn tượng thể thao cho mẫu sedan nhà Vin. Đặc biệt, vành xe 5 chấu với thiết kế bắt mắt, logo chính giữa cùng 2 màu đen kết hợp với màu kim loại giúp "dàn chân" của xe khỏe khoắn và vững chãi hơn.

Đuôi xe Vinfast Lux A 2.0

Phần đuôi xe cũng là điểm nhấn chính trong ngôn ngữ thiết kế của Lux A2.0. Khu vực này nổi bật với cụm đèn hậu LED với hai dải chiếu sáng mỏng được kéo dài đến khu vực trung tâm và vuốt xuống làm nổi bật logo chữ V. Chi tiết này tạo sự thống nhất trong tổng thể của xe, giúp Lux A trở nên hài hòa, liền lạc và tạo được nét đặc trưng riêng so với những mẫu sedan khác trên thị trường.

Nột thất Vinfast LUX A 2.0

Khoang nội thất của Lux A2.0 gây ấn tượng với người dùng với lối thiết kế sang trọng, sắc sảo và gọn gàng. Các vật liệu chính bên trong khoang cabin là nhôm, gỗ và da mang đến cảm giác cao cấp và trang nhã cho hành khách.

Bảng Táp lô trên Lux A 2.0

Điểm nhấn chính ở khu vực bảng táp lô là màn hình cảm ứng trung tâm kích thước lớn 10.4 inch điều khiển hầu hết các chức năng trong xe. Chi tiết mang nhiều tính công nghệ này cũng được tìm thấy trên những chiếc Tesla chạy điện nổi tiếng.

Trang bị màn hình VinFast Lux A 2.0

Trang chủ màn hình sẽ chỉ có 03 biểu tượng truy cập (gồm điện thoại - định vị - âm thanh) và dòng trạng thái hiển thị hệ thống kiểm soát khí hậu trên xe. Bao lấy màn hình là hai cửa gió điều hòa dạng ngũ giác chạy dọc tạo cảm giác gọn gàng và liền mạch. Hệ thống âm thanh trên xe là loại 8 loa ở bản tiêu chuẩn và 13 loa ở bản cao cấp.

Trang bị hỗ trợ lái VinFast Lux A 2.0

Về trang bị hỗ trợ lái, VinFast trang bị cho mẫu sedan của mình vô lăng 3 chấu bọc da tích hợp các nút điều khiển chức năng với logo V nổi bật ở chính giữa. Đặt ngay phía sau là cụm đồng hồ lái với màn hình hiển thị đa thông tin 7 inch kết hợp hai đồng hồ analog báo tốc độ xe và vòng tua máy. Vô lăng bọc da, chỉnh cơ 4 hướng và có tích hợp điều chỉnh âm lượng, tự điều chỉnh khi lùi, kiểm soát hành trình.

Hệ thống ghế ngồi trên xe VinFast Lux A 2.0

Toàn bộ hệ thống ghế ngồi đều bọc da cao cấp với nhiều tùy chọn màu khác nhau. Được định vị ở phân khúc xe sang nên VinFast LUX A 2.0 mang đến cho người dùng rất nhiều tiện nghi đáng tiền như: hệ thống sạc không dây, đèn trang trí nội thất, hệ thống phát wifi, rèm che nắng chỉnh điện, khởi động bằng nút bấm, điều hòa tự động độc lập 2 vùng, ghế chỉnh điện...

Vận Hành Vinfast LUX A 2.0

Về mặt an toàn, VinFast khẳng định mẫu sedan của mình sở hữu khung xe cứng cáp làm từ nhôm và thép dập nóng với độ bền cao. Mỗi bộ khung xe được tinh chỉnh để có có tần số dao động tự nhiên cao giúp chống rung và khống chế lực vặn xoắn, lực uốn, từ đó giúp người lái kiểm soát xe tốt hơn.


Hơn nữa, xe còn được lắp đặt đến 06 túi khí (02 túi khí trước, 02 túi khí bên và túi khí rèm) ở mọi phiên bản. Các hệ thống an toàn chủ động bao gồm: công nghệ kiểm soát góc cua và chống lật, camera toàn cảnh 360, phanh tay điện tử, khởi hành ngang dốc, phanh chống bó cứng ABS, hỗ trợ phân phối lực phanh điện tử EBD, hỗ trợ phanh khẩn cấp.

An Toàn Vinfast LUX A 2.0

Về mặt an toàn, VinFast khẳng định mẫu sedan của mình sở hữu khung xe cứng cáp làm từ nhôm và thép dập nóng với độ bền cao. Mỗi bộ khung xe được tinh chỉnh để có có tần số dao động tự nhiên cao giúp chống rung và khống chế lực vặn xoắn, lực uốn, từ đó giúp người lái kiểm soát xe tốt hơn.

Hơn nữa, xe còn được lắp đặt đến 06 túi khí (02 túi khí trước, 02 túi khí bên và túi khí rèm) ở mọi phiên bản. Các hệ thống an toàn chủ động bao gồm: công nghệ kiểm soát góc cua và chống lật, camera toàn cảnh 360, phanh tay điện tử, khởi hành ngang dốc, phanh chống bó cứng ABS, hỗ trợ phân phối lực phanh điện tử EBD, hỗ trợ phanh khẩn cấp.

Xem thêm:

Thông số Vinfast LUX A 2.0

THÔNG TIN CHI TIẾT BẢN TIÊU CHUẨN BẢN CAO CẤP
Màu sắc Đỏ RE11 – Xanh BL11 – Bạc SL11 – Đen BL11 – Nâu BT11 – Cam OR11 – Xám GR11 – Trắng WH11
Kích thước
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.973 x 1.900 x 1.464
Chiều dài cơ sở (mm) 2.968
Koảng sáng gầm xe (mm) 150
Động cơ & Vận hành
Động cơ 2.0L, DOHC, l-4, tăng áp ống kép, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp
Công suất tối đa (Hp/rpm) 174/4.500-6.000 228/5000-6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 300/1.750-4.000 350/1.750-4.000
Tự động tắt động cơ tạm thời
Hộp số ZF – Tự động 8 cấp
Dẫn động Cầu sau (RWD)
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang
Trợ lực lái Trợ lực điện
Ngoại thất
Đèn phía trước Đèn chiếu xa/gần và đèn ban ngày LED, tự động bật/tắt và chức năng đèn chờ dẫn đường
Cụm đèn hậu LED
Đèn chào mừng
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện, tự động điều chỉnh lùi, tích hợp đèn báo rẽ và sấy gương
Kính cách nhiệt tối màu Không
Cốp xe đóng/mở điện Không
Lốp & La-zăng hợp kim nhôm 18 Inch 19 Inch
Nội thất
Số chỗ ngồi 05
Chìa khóa thông minh/khởi động bằng nút bấm
Màn hình thông tin lái 7 Inch, màu
Vô lăng bọc da chỉnh cơ 4 hướng Tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay và kiểm soát hành trình
Hệ thống điều hòa Tự động, hai vùng độc lập, lọc không khí bằng ion
Rèm che nắng kính sau chỉnh điện Không
Giải trí
Màn hình cảm ứng 10.4″, màu
Tích hợp bản đồ & chức năng chỉ đường Không
Kết nối điện thoại thông minh & điều khiển bằng giọng nói
Hệ thống loa 8 loa 13 loa, có Amplifer
Wifi hotspot và sạc không dây Không
Đèn trang trí nội thất Không
An toàn, an ninh
Hệ thống phanh Phanh trước: Đĩa tản nhiệt; Phanh sau: Đĩa đặc
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc HDC Không
Chức năng chống lật ROM
Đèn báo phanh khẩn cấp ESS
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước (x2 cảm biến) Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau (x2 cảm biến)
Camera lùi Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù
Chức năng an ninh Tự động khóa cửa, báo chống trộm, mã hóa chìa khóa
Hệ thống túi khí 6 túi khí

Hình Ảnh Vinfast LUX A 2.0