Email

trungha.chevrolet@gmail.com

Hotline

0903.71.79.96

Bảng giá xe Chevrolet

BẢNG TÍNH CHI PHÍ LĂN BÁNH CÁC DÒNG XE VINFAST TẠI CÁC TỈNH

Quý khách hàng quan tâm tới các mẫu xe thuộc thương hiệu VinFast cũng như có ý định sở hữu riêng cho mình một chiếc xe của thương hiệu Việt Nam này có thể tham khảo qua bảng giá xe dưới đây của 3 mẫu xe VinFast vừa được chính thức ra mắt trong thời gian qua:

1. Bảng ước tính giá lăn bánh của VinFast Fadil

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết (giai đoạn 2) 394.900.000 394.900.000 394.900.000
Phí trước bạ (Tạm tính) 47.388.000 (12%) 39.490.000 (10%) 39.490.000 (10%)
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 530.000 530.000 530.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 464.718.000 456.820.000 437.820.700

2. Bảng ước tính giá lăn bánh của VinFast Lux A2.0 (Sedan)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết  1.099.000.000 1.099.000.000 1.099.000.000
Phí trước bạ (Tạm tính) 131.880.000 (12%) 109.900.000 (10%) 109.900.000 (10%)
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 530.000 530.000 530.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 1.253.310.000 1.231.330.000 1.212.330.000

3. Bảng ước tính giá lăn bánh của VinFast Lux SA2.0 (SUV)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết (giai đoạn 2) 1.530.000.000 1.530.000.000 1.530.000.000
Phí trước bạ (Tạm tính) 183.600.000 (12%) 153.000.000 (10%) 153.060.000 (10%)
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 880.000 880.000 880.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 1.736.380.000 1.705.780.000 1.686.7800.000

 

 

 

Báo Giá Nhanh

FADILLUX A 2.0LUX SA 2.0

0903.71.79.96
0903.71.79.96